Lịch âm năm 1330

Tử vi năm Canh Ngọ 1330

Canh Ngọ (chữ Hán: 庚午) là kết hợp thứ bảy trong hệ thống đánh số Can Chi của người Á Đông. Nó được kết hợp từ thiên can Canh (Kim dương) và địa chi Ngọ (ngựa). Trong bảng lục thập hoa giáp thì năm Canh Ngọ xuất hiện trước Tân Mùi và sau Kỷ Tỵ.

Canh Ngọ: Năm Canh Kim, ngũ hành Hỏa, nạp âm Lộ Bàng Thổ: thẳng thắn, có quý nhân, bề ngoài tươi tắn, người nam nắm quyền trong việc quản gia đình, có tính cố chấp, chú trọng điểm thiếu sót, được người kính nể, người nữ vượng phu ích tử, mệnh cách thanh tú.

Tuổi Ngọ mệnh Thổ năng động, nhiệt tình nhưng thiếu đi sự thực tế, đôi khi họ đặt ra quá nhiều mục tiêu mà không thể hoàn thành được. Những người này thích khám phá nhiều điều mới mẻ trong cuộc sống và không ngừng học hỏi, thu thập những kiến thức xung quanh.

Họ thẳng thắn trong mọi vấn đề và ghét những con người giả tạo, lắm mưu nhiều kế. Tuy nhiên, đôi khi gặp phải khó khăn trong công việc họ trở nên ỷ lại, dựa dẫm, trông cậy vào người khác mà không tự mình giải quyết những rắc rối.

Các năm Canh Ngọ trong lịch âm

Từ lịch âm từ năm 1600 đến năm 2200 thì những năm dưới đây là năm Canh Ngọ (ngày tháng bắt đầu và kết thúc được tính bằng dương lịch).

  • Năm 1030 (từ ngày 5/2/1030 đến ngày 25/01/1031)
  • Năm 1090 (từ ngày 2/2/1090 đến ngày 21/01/1091)
  • Năm 1150 (từ ngày 30/1/1150 đến ngày 18/01/1151)
  • Năm 1210 (từ ngày 27/1/1210 đến ngày 15/01/1211)
  • Năm 1270 (từ ngày 23/1/1270 đến ngày 10/02/1271)
  • Năm 1330 (từ ngày 20/1/1330 đến ngày 07/02/1331)
  • Năm 1390 (từ ngày 17/1/1390 đến ngày 04/02/1391)
  • Năm 1450 (từ ngày 14/1/1450 đến ngày 01/02/1451)

Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 1330

Tháng 1 năm 1330

Thứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ BảyChủ Nhật
      
1
Giáp Ngọ12
2
Ất Mùi13
3
Bính Thân14
4
Đinh Dậu15
5
Mậu Tuất16
6
Kỷ Hợi17
7
Canh Tý18
8
Tân Sửu19
9
Nhâm Dần20
10
Quý Mão21
11
Giáp Thìn22
12
Ất Tỵ23
13
Bính Ngọ24
14
Đinh Mùi25
15
Mậu Thân26
16
Kỷ Dậu27
17
Canh Tuất28
18
Tân Hợi29
19
Nhâm Tý30
20
Quý Sửu1/1
21
Giáp Dần2
22
Ất Mão3
23
Bính Thìn4
24
Đinh Tỵ5
25
Mậu Ngọ6
26
Kỷ Mùi7
27
Canh Thân8
28
Tân Dậu9
29
Nhâm Tuất10
30
Quý Hợi11
31
Giáp Tý12
     
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Hiển thị ngày Can Chi

Tháng 2 năm 1330

Thứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ BảyChủ Nhật
  
1
Ất Sửu13
2
Bính Dần14
3
Đinh Mão15
4
Mậu Thìn16
5
Kỷ Tỵ17
6
Canh Ngọ18
7
Tân Mùi19
8
Nhâm Thân20
9
Quý Dậu21
10
Giáp Tuất22
11
Ất Hợi23
12
Bính Tý24
13
Đinh Sửu25
14
Mậu Dần26
15
Kỷ Mão27
16
Canh Thìn28
17
Tân Tỵ29
18
Nhâm Ngọ1/2
19
Quý Mùi2
20
Giáp Thân3
21
Ất Dậu4
22
Bính Tuất5
23
Đinh Hợi6
24
Mậu Tý7
25
Kỷ Sửu8
26
Canh Dần9
27
Tân Mão10
28
Nhâm Thìn11
     
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Hiển thị ngày Can Chi

Tháng 3 năm 1330

Thứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ BảyChủ Nhật
  
1
Quý Tỵ12
2
Giáp Ngọ13
3
Ất Mùi14
4
Bính Thân15
5
Đinh Dậu16
6
Mậu Tuất17
7
Kỷ Hợi18
8
Canh Tý19
9
Tân Sửu20
10
Nhâm Dần21
11
Quý Mão22
12
Giáp Thìn23
13
Ất Tỵ24
14
Bính Ngọ25
15
Đinh Mùi26
16
Mậu Thân27
17
Kỷ Dậu28
18
Canh Tuất29
19
Tân Hợi30
20
Nhâm Tý1/3
21
Quý Sửu2
22
Giáp Dần3
23
Ất Mão4
24
Bính Thìn5
25
Đinh Tỵ6
26
Mậu Ngọ7
27
Kỷ Mùi8
28
Canh Thân9
29
Tân Dậu10
30
Nhâm Tuất11
31
Quý Hợi12
  
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Hiển thị ngày Can Chi

Tháng 4 năm 1330

Thứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ BảyChủ Nhật
     
1
Giáp Tý13
2
Ất Sửu14
3
Bính Dần15
4
Đinh Mão16
5
Mậu Thìn17
6
Kỷ Tỵ18
7
Canh Ngọ19
8
Tân Mùi20
9
Nhâm Thân21
10
Quý Dậu22
11
Giáp Tuất23
12
Ất Hợi24
13
Bính Tý25
14
Đinh Sửu26
15
Mậu Dần27
16
Kỷ Mão28
17
Canh Thìn29
18
Tân Tỵ30
19
Nhâm Ngọ1/4
20
Quý Mùi2
21
Giáp Thân3
22
Ất Dậu4
23
Bính Tuất5
24
Đinh Hợi6
25
Mậu Tý7
26
Kỷ Sửu8
27
Canh Dần9
28
Tân Mão10
29
Nhâm Thìn11
30
Quý Tỵ12
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Hiển thị ngày Can Chi

Tháng 5 năm 1330

Thứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ BảyChủ Nhật
1
Giáp Ngọ13
2
Ất Mùi14
3
Bính Thân15
4
Đinh Dậu16
5
Mậu Tuất17
6
Kỷ Hợi18
7
Canh Tý19
8
Tân Sửu20
9
Nhâm Dần21
10
Quý Mão22
11
Giáp Thìn23
12
Ất Tỵ24
13
Bính Ngọ25
14
Đinh Mùi26
15
Mậu Thân27
16
Kỷ Dậu28
17
Canh Tuất29
18
Tân Hợi1/5
19
Nhâm Tý2
20
Quý Sửu3
21
Giáp Dần4
22
Ất Mão5
23
Bính Thìn6
24
Đinh Tỵ7
25
Mậu Ngọ8
26
Kỷ Mùi9
27
Canh Thân10
28
Tân Dậu11
29
Nhâm Tuất12
30
Quý Hợi13
31
Giáp Tý14
    
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Hiển thị ngày Can Chi

Tháng 6 năm 1330

Thứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ BảyChủ Nhật
   
1
Ất Sửu15
2
Bính Dần16
3
Đinh Mão17
4
Mậu Thìn18
5
Kỷ Tỵ19
6
Canh Ngọ20
7
Tân Mùi21
8
Nhâm Thân22
9
Quý Dậu23
10
Giáp Tuất24
11
Ất Hợi25
12
Bính Tý26
13
Đinh Sửu27
14
Mậu Dần28
15
Kỷ Mão29
16
Canh Thìn30
17
Tân Tỵ1/6
18
Nhâm Ngọ2
19
Quý Mùi3
20
Giáp Thân4
21
Ất Dậu5
22
Bính Tuất6
23
Đinh Hợi7
24
Mậu Tý8
25
Kỷ Sửu9
26
Canh Dần10
27
Tân Mão11
28
Nhâm Thìn12
29
Quý Tỵ13
30
Giáp Ngọ14
  
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Hiển thị ngày Can Chi

Tháng 7 năm 1330

Thứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ BảyChủ Nhật
     
1
Ất Mùi15
2
Bính Thân16
3
Đinh Dậu17
4
Mậu Tuất18
5
Kỷ Hợi19
6
Canh Tý20
7
Tân Sửu21
8
Nhâm Dần22
9
Quý Mão23
10
Giáp Thìn24
11
Ất Tỵ25
12
Bính Ngọ26
13
Đinh Mùi27
14
Mậu Thân28
15
Kỷ Dậu29
16
Canh Tuất1/6
17
Tân Hợi2
18
Nhâm Tý3
19
Quý Sửu4
20
Giáp Dần5
21
Ất Mão6
22
Bính Thìn7
23
Đinh Tỵ8
24
Mậu Ngọ9
25
Kỷ Mùi10
26
Canh Thân11
27
Tân Dậu12
28
Nhâm Tuất13
29
Quý Hợi14
30
Giáp Tý15
31
Ất Sửu16
      
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Hiển thị ngày Can Chi

Tháng 8 năm 1330

Thứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ BảyChủ Nhật
 
1
Bính Dần17
2
Đinh Mão18
3
Mậu Thìn19
4
Kỷ Tỵ20
5
Canh Ngọ21
6
Tân Mùi22
7
Nhâm Thân23
8
Quý Dậu24
9
Giáp Tuất25
10
Ất Hợi26
11
Bính Tý27
12
Đinh Sửu28
13
Mậu Dần29
14
Kỷ Mão30
15
Canh Thìn1/7
16
Tân Tỵ2
17
Nhâm Ngọ3
18
Quý Mùi4
19
Giáp Thân5
20
Ất Dậu6
21
Bính Tuất7
22
Đinh Hợi8
23
Mậu Tý9
24
Kỷ Sửu10
25
Canh Dần11
26
Tân Mão12
27
Nhâm Thìn13
28
Quý Tỵ14
29
Giáp Ngọ15
30
Ất Mùi16
31
Bính Thân17
   
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Hiển thị ngày Can Chi

Tháng 9 năm 1330

Thứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ BảyChủ Nhật
    
1
Đinh Dậu18
2
Mậu Tuất19
3
Kỷ Hợi20
4
Canh Tý21
5
Tân Sửu22
6
Nhâm Dần23
7
Quý Mão24
8
Giáp Thìn25
9
Ất Tỵ26
10
Bính Ngọ27
11
Đinh Mùi28
12
Mậu Thân29
13
Kỷ Dậu1/8
14
Canh Tuất2
15
Tân Hợi3
16
Nhâm Tý4
17
Quý Sửu5
18
Giáp Dần6
19
Ất Mão7
20
Bính Thìn8
21
Đinh Tỵ9
22
Mậu Ngọ10
23
Kỷ Mùi11
24
Canh Thân12
25
Tân Dậu13
26
Nhâm Tuất14
27
Quý Hợi15
28
Giáp Tý16
29
Ất Sửu17
30
Bính Dần18
 
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Hiển thị ngày Can Chi

Tháng 10 năm 1330

Thứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ BảyChủ Nhật
      
1
Đinh Mão19
2
Mậu Thìn20
3
Kỷ Tỵ21
4
Canh Ngọ22
5
Tân Mùi23
6
Nhâm Thân24
7
Quý Dậu25
8
Giáp Tuất26
9
Ất Hợi27
10
Bính Tý28
11
Đinh Sửu29
12
Mậu Dần30
13
Kỷ Mão1/9
14
Canh Thìn2
15
Tân Tỵ3
16
Nhâm Ngọ4
17
Quý Mùi5
18
Giáp Thân6
19
Ất Dậu7
20
Bính Tuất8
21
Đinh Hợi9
22
Mậu Tý10
23
Kỷ Sửu11
24
Canh Dần12
25
Tân Mão13
26
Nhâm Thìn14
27
Quý Tỵ15
28
Giáp Ngọ16
29
Ất Mùi17
30
Bính Thân18
31
Đinh Dậu19
     
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Hiển thị ngày Can Chi

Tháng 11 năm 1330

Thứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ BảyChủ Nhật
  
1
Mậu Tuất20
2
Kỷ Hợi21
3
Canh Tý22
4
Tân Sửu23
5
Nhâm Dần24
6
Quý Mão25
7
Giáp Thìn26
8
Ất Tỵ27
9
Bính Ngọ28
10
Đinh Mùi29
11
Mậu Thân1/10
12
Kỷ Dậu2
13
Canh Tuất3
14
Tân Hợi4
15
Nhâm Tý5
16
Quý Sửu6
17
Giáp Dần7
18
Ất Mão8
19
Bính Thìn9
20
Đinh Tỵ10
21
Mậu Ngọ11
22
Kỷ Mùi12
23
Canh Thân13
24
Tân Dậu14
25
Nhâm Tuất15
26
Quý Hợi16
27
Giáp Tý17
28
Ất Sửu18
29
Bính Dần19
30
Đinh Mão20
   
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Hiển thị ngày Can Chi

Tháng 12 năm 1330

Thứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ BảyChủ Nhật
    
1
Mậu Thìn21
2
Kỷ Tỵ22
3
Canh Ngọ23
4
Tân Mùi24
5
Nhâm Thân25
6
Quý Dậu26
7
Giáp Tuất27
8
Ất Hợi28
9
Bính Tý29
10
Đinh Sửu1/11
11
Mậu Dần2
12
Kỷ Mão3
13
Canh Thìn4
14
Tân Tỵ5
15
Nhâm Ngọ6
16
Quý Mùi7
17
Giáp Thân8
18
Ất Dậu9
19
Bính Tuất10
20
Đinh Hợi11
21
Mậu Tý12
22
Kỷ Sửu13
23
Canh Dần14
24
Tân Mão15
25
Nhâm Thìn16
26
Quý Tỵ17
27
Giáp Ngọ18
28
Ất Mùi19
29
Bính Thân20
30
Đinh Dậu21
31
Mậu Tuất22
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Hiển thị ngày Can Chi

Ngày lễ dương lịch năm 1330

Ngày lễ dương lịch tháng 1

  • 1/1 (12/12/1329): Tết Dương Lịch New Year's Day
  • 9/1 (20/12/1329): Ngày Học Sinh – Sinh Viên Việt Nam
  • 27/1 (8/1): Ngày Tưởng Nhớ Nạn Nhân Nạn Diệt Chủng Đức Quốc Xã

Ngày lễ dương lịch tháng 2

  • 3/2 (15/1): Ngày Thành Lập Đảng Cộng Sản Việt Nam
  • 4/2 (16/1): Ngày Ung Thư Thế Giới
  • 6/2 (18/1): Ngày Quốc Tế Về Không Khoan Dung Về Gây Tổn Thương Sinh Dục Nữ
  • 12/2 (24/1): Ngày Quốc Tế Chống Sử Dụng Binh Sĩ Trẻ Em
  • 13/2 (25/1): Ngày Phát Thanh Thế Giới
  • 14/2 (26/1): Ngày Lễ Tình Nhân
  • 20/2 (3/2): Ngày Công Lý Xã Hội Thế Giới
  • 21/2 (4/2): Ngày Tiếng Mẹ Đẻ Quốc Tế
  • 27/2 (10/2): Ngày Thầy Thuốc Việt Nam

Ngày lễ dương lịch tháng 3

  • 1/3 (12/2): Ngày Không Phân Biệt Đối Xử
  • 3/3 (14/2): Ngày Sinh Giới Hoang Dã Thế Giới
  • 8/3 (19/2): Ngày Quốc Tế Phụ Nữ
  • 20/3 (1/3): Ngày Quốc Tế Hạnh Phúc
  • 21/3 (2/3)
    • Ngày Quốc Tế Xóa Bỏ Kỳ Thị Chủng Tộc
    • Ngày Thơ Thế Giới
    • Ngày Quốc Tế Về Rừng
  • 22/3 (3/3): Ngày Nước Sạch Thế Giới
  • 23/3 (4/3): Ngày Khí Tượng Thế Giới
  • 24/3 (5/3): Ngày Thế Giới Phòng Chống Lao
  • 26/3 (7/3): Ngày Thành Lập Đoàn Tncs Hồ Chí Minh
  • 27/3 (8/3): Ngày Thể Thao Việt Nam
  • 28/3 (9/3): Ngày Thành Lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ Việt Nam

Ngày lễ dương lịch tháng 4

  • 1/4 (13/3): Ngày Cá Tháng Tư
  • 2/4 (14/3): Ngày Thế Giới Nhận Thức Tự Kỷ
  • 4/4 (16/3): Ngày Quốc Tế Nhận Thức Bom Mìn Và Hỗ Trợ Hành Động Bom Mìn
  • 6/4 (18/3): Ngày Quốc Tế Thể Thao Vì Phát Triển Và Hòa Bình
  • 7/4 (19/3): Ngày Sức Khỏe Thế Giới
  • 12/4 (24/3): Ngày Quốc Tế Về Du Hành Không Gian Có Người
  • 22/4 (4/4): Ngày Trái Đất
  • 23/4 (5/4)
    • Ngày Sách Việt Nam
    • Ngày Sách Và Bản Quyền Thế Giới
    • Ngày Tiếng Anh
  • 25/4 (7/4): Ngày Sốt Rét Thế Giới
  • 26/4 (8/4): Ngày Sở Hữu Trí Tuệ Thế Giới
  • 28/4 (10/4): Ngày Thế Giới Về An Toàn Và Sức Khỏe Tại Nơi Làm Việc
  • 30/4 (12/4): Ngày Giải Phóng Miền Nam

Ngày lễ dương lịch tháng 5

  • 1/5 (13/4): Ngày Quốc Tế Lao Động
  • 3/5 (15/4): Ngày Tự Do Báo Chí Thế Giới
  • 7/5 (19/4): Ngày Chiến Thắng Điện Biên Phủ
  • 13/5 (25/4): Ngày Của Mẹ
  • 15/5 (27/4)
    • Ngày Thành Lập Đội Tntp Hồ Chí Minh
    • Ngày Quốc Tế Gia Đình
  • 17/5 (29/4): Ngày Hiệp Hội Thông Tin Thế Giới
  • 19/5 (2/5): Ngày Sinh Chủ Tịch Hồ Chí Minh
  • 21/5 (4/5): Ngày Thế Giới Về Đa Dạng Văn Hoá Vì Đối Thoại Và Phát Triển
  • 22/5 (5/5): Ngày Quốc Tế Đa Dạng Sinh Học
  • 29/5 (12/5): Ngày Quốc Tế Gìn Giữ Hòa Bình Liên Hiệp Quốc

Ngày lễ dương lịch tháng 6

  • 1/6 (15/5): Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi
  • 4/6 (18/5): Ngày Quốc Tế Của Trẻ Em Vô Tội Và Là Nạn Nhân Bị Xâm Lược
  • 5/6 (19/5)
    • Ngày Bác Hồ Ra Đi Tìm Đường Cứu Nước
    • Ngày Môi Trường Thế Giới
  • 6/6 (20/5): Ngày Tiếng Nga Tại Liên Hợp Quốc
  • 8/6 (22/5): Ngày Đại Dương Thế Giới
  • 12/6 (26/5): Ngày Thế Giới Chống Lao Động Trẻ Em
  • 14/6 (28/5): Ngày Hiến Máu Thế Giới
  • 15/6 (29/5): Ngày Thế Giới Phòng Chống Lạm Dụng Người Cao Tuổi
  • 17/6 (1/6): Ngày Thế Giới Chống Sa Mạc Hóa Và Hạn Hán
  • 20/6 (4/6): Ngày Tị Nạn Thế Giới
  • 21/6 (5/6)
    • Ngày Báo Chí Việt Nam
    • Ngày Quốc Tế Về Yoga
  • 23/6 (7/6)
    • Ngày Quốc Tế Phụ Nữ Góa
  • 25/6 (9/6): Ngày Thủy Thủ
  • 26/6 (10/6)
    • Ngày Quốc Tế Trong Hỗ Trợ Nạn Nhân Bị Tra Tấn Của Liên Hợp Quốc
    • Ngày Quốc Tế Phòng Chống Bạch Tạng
  • 28/6 (12/6): Ngày Gia Đình Việt Nam

Ngày lễ dương lịch tháng 7

  • 11/7 (25/6): Ngày Dân Số Thế Giới
  • 15/7 (29/6): Ngày Kỹ Năng Giới Trẻ Thế Giới
  • 18/7 (3/6): Ngày Quốc Tế
  • 27/7 (12/6): Ngày Thương Binh Liệt Sĩ
  • 28/7 (13/6)
    • Ngày Thành Lập Công Đoàn Việt Nam
    • Ngày Viêm Gan Thế Giới
  • 30/7 (15/6)
    • Ngày Hữu Nghị Quốc Tế

Ngày lễ dương lịch tháng 8

  • 9/8 (25/6): Ngày Quốc Tế Dân Tộc Bản Địa Thế Giới
  • 12/8 (28/6): Ngày Quốc Tế Thanh Thiếu Niên
  • 19/8 (5/7)
    • Ngày Cách Mạng Tháng Tám Thành Công
    • Ngày Nhân Đạo Thế Giới
  • 23/8 (9/7): Ngày Quốc Tế Tưởng Niệm Buôn Bán Nô Lệ Và Xoá Bỏ Nó
  • 29/8 (15/7): Ngày Quốc Tế Chống Thử Nghiệm Hạt Nhân
  • 30/8 (16/7): Ngày Quốc Tế Các Nạn Nhân Mất Tích Cưỡng Bức

Ngày lễ dương lịch tháng 9

  • 2/9 (19/7): Ngày Quốc Khánh Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
  • 5/9 (22/7): Ngày Quốc Tế Từ Thiện
  • 7/9 (24/7): Ngày Thành Lập Đài Truyền Hình Việt Nam
  • 8/9 (25/7): Ngày Quốc Tế Biết Chữ
  • 10/9 (27/7)
    • Ngày Thành Lập Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam
    • Ngày Thế Giới Phòng Chống Tự Sát
  • 12/9 (29/7): Ngày Liên Hợp Quốc Về Hợp Tác Nam - Nam
  • 15/9 (3/8): Ngày Quốc Tế Vì Dân Chủ
  • 16/9 (4/8): Ngày Quốc Tế Bảo Vệ Tầng Ôzôn
  • 21/9 (9/8): Ngày Quốc Tế Hòa Bình
  • 26/9 (14/8): Ngày Quốc Tế Xóa Bỏ Hoàn Toàn Vũ Khí Hạt Nhân
  • 27/9 (15/8): Ngày Du Lịch Thế Giới

Ngày lễ dương lịch tháng 10

  • 1/10 (19/8): Ngày Quốc Tế Người Cao Tuổi
  • 2/10 (20/8): Ngày Quốc Tế Không Bạo Động
  • 5/10 (23/8): Ngày Nhà Giáo Thế Giới
  • 9/10 (27/8): Ngày Bưu Chính Thế Giới
  • 10/10 (28/8): Ngày Giải Phóng Thủ Đô
  • 11/10 (29/8): Ngày Quốc Tế Trẻ Em Gái
  • 13/10 (1/9)
    • Ngày Doanh Nhân Việt Nam
    • Ngày Quốc Tế Giảm Nhẹ Thiên Tai
  • 14/10 (2/9)
    • Ngày Thành Lập Hội Nông Dân Việt Nam
    • Ngày Tiêu Chuẩn Thế Giới
  • 15/10 (3/9): Ngày Quốc Tế Phụ Nữ Nông Thôn
  • 16/10 (4/9): Ngày Lương Thực Thế Giới
  • 17/10 (5/9): Ngày Quốc Tế Xóa Nghèo
  • 20/10 (8/9): Ngày Phụ Nữ Việt Nam
  • 24/10 (12/9)
    • Ngày Liên Hiệp Quốc
  • 27/10 (15/9): Ngày Thế Giới Về Di Sản Nghe Nhìn
  • 31/10 (19/9): Ngày Lễ Hóa Trang Hallowen

Ngày lễ dương lịch tháng 11

  • 9/11 (28/9): Ngày Pháp Luật Việt Nam
  • 10/11 (29/9): Ngày Khoa Học Thế Giới Vì Hòa Bình Và Phát Triển
  • 14/11 (4/10): Ngày Bệnh Tiểu Đường Thế Giới
  • 16/11 (6/10): Ngày Khoan Dung Quốc Tế
  • 19/11 (9/10): Ngày Quốc Tế Nam Giới
  • 20/11 (10/10): Ngày Nhà Giáo Việt Nam
  • 21/11 (11/10): Ngày Truyền Hình Thế Giới
  • 23/11 (13/10): Ngày Thành Lập Hội Chữ Thập Đỏ Việt Nam
  • 25/11 (15/10): Ngày Quốc Tế Loại Bỏ Bạo Lực Đối Với Phụ Nữ

Ngày lễ dương lịch tháng 12

  • 1/12 (21/10): Ngày Thế Giới Phòng Chống Aids
  • 2/12 (22/10): Ngày Quốc Tế Giải Phóng Nô Lệ
  • 3/12 (23/10): Ngày Quốc Tế Người Khuyết Tật
  • 5/12 (25/10): Ngày Tình Nguyện Quốc Tế Vì Phát Triển Kinh Tế Và Xã Hội
  • 7/12 (27/10): Ngày Hàng Không Dân Dụng Quốc Tế
  • 9/12 (29/10): Ngày Quốc Tế Chống Tham Nhũng
  • 10/12 (1/11): Ngày Nhân Quyền Quốc Tế
  • 11/12 (2/11): Ngày Núi Quốc Tế
  • 15/12 (6/11): Ngày Chè Quốc Tế
  • 18/12 (9/11): Ngày Di Dân Quốc Tế
  • 19/12 (10/11): Ngày Toàn Quốc Kháng Chiến
  • 22/12 (13/11): Ngày Thành Lập Quân Đội Nhân Dân Việt Nam
  • 24/12 (15/11): Ngày Lễ Giáng Sinh

Danh sách ngày lễ âm lịch 1330

  • 1/1 (20/1): Tết Nguyên Đán
  • 7/1 (26/1): Lễ Khai Hạ
  • 9/1 (28/1): Lễ Vía Ngọc Hoàng
  • 10/1 (29/1): Lễ Vía Thần Tài
  • 15/1 (3/2): Tết Nguyên Tiêu
  • 3/3 (22/3): Tết Hàn Thực
  • 10/3 (29/3): Giỗ Tổ Hùng Vương
  • 4/4 (22/4): Ngày Vía Văn Thù Bồ Tát
  • 14/4 (2/5): Tết Dân Tộc Khmer
  • 15/4 (3/5): Lễ Phật Đản
  • 5/5 (22/5): Tết Đoan Ngọ
  • 7/7 (21/8): Lễ Thất Tịch
  • 15/7 (29/8): Lễ Vu Lan Báo Hiếu
  • 3/6 (19/6): Ngày Vía Hộ Pháp
  • 19/6 (5/7): Ngày Vía Quan Thế Âm Thành Đạo
  • 1/8 (13/9): Tết Katê
  • 15/8 (27/9): Tết Trung Thu
  • 9/9 (21/10): Tết Trùng Cửu
  • 10/10 (20/11): Tết Thường Tân
  • 15/10 (25/11): Tết Hạ Nguyên
  • 23/12 (31/1/1331): Lễ rước Táo Quân Về Trời