Tử vi dương lịch tháng 11 năm 2641
November (tháng 11), November xuất phát từ từ Novem trong tiếng La Tinh, có nghĩa là thứ 9. Tháng mười một là tháng thứ 11 theo lịch Gregorius có 30 ngày. Loài hoa đại diện cho người sinh vào tháng 11 là hoa cúc tượng trưng cho sự lạc quan, vui vẻ và hạnh phúc.
Sinh vào tháng mười một, bạn là một người cứng rắn, luôn giữ cho mình thái độ lạc quan, vui vẻ nhất định trong cuộc sống. Tuy nhiên, con người bên trong bạn cũng không kém phần nhẹ nhàng và sâu lắng. Bạn còn là người bạn tuyệt vời, có thể đem đến hạnh phúc cùng nụ cười cho người xung quanh.

Ngày: Mậu Tý
Tháng: Canh Tý
Tiết: Tiểu tuyết
Giờ tốt ngày 26/11/2641
| Tý (23h - 0h59) | Sửu (1h - 2h59) | Mão (5h - 6h59) |
| Ngọ (11h - 12h59) | Thân (15h - 16h59) | Dậu (17h - 18h59) |
Giờ xấu ngày 26/11/2641
| Dần (3h - 4h59) | Thìn (07h - 8h59) | Tỵ (9h - 10h59) |
| Mùi (13h - 14h59) | Tuất (19h - 20h59) | Hợi (21h - 22h59) |
☹ Tuổi xung khắc trong ngày, tháng
- Tuổi xung khắc trong ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
- Tuổi xung khắc trong tháng: Canh Tý: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
✡ Sao tốt - Sao xấu
Sao tốt:
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Mãn Đức Tinh: Tốt mọi việc
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Quan Nhật: Tốt mọi việc
Sao xấu:
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng,động thổ
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Nguyệt Yếm: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Nguyệt Kiến: Kỵ động thổ
- Phủ Đầu Dát: Kỵ động thổ
✳ Sao Nhị Thập Bát Tú chiếu
- Sao Quỷ : Quỷ kim Dương - Vương Phách: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ 6.
- Việc tốt : Chôn cất, khai phá đất đai.
- Kiêng cự : Khởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà, cưới hỏi, trổ cửa dựng cửa, làm giếng, động đất, xây tường, dựng cột.
- Ngoại lệ :
- Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn.
- Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công.
- Trúng vào ngày 16 âm lịch là ngày Diệt Một kỵ khai trươnng làm hành chính, kỵ nhất đi thuyền.
Quỷ tinh khởi tạo tất nhân vong
Đường tiền bất kiến chủ nhân lang
Mai táng thử nhật, quan lộc chí
Nhi tôn đại đại cận quân vương
Khai môn phóng thủy tu thương tử
Hôn nhân phu thê bất cửu trường
Tu thổ trúc tường thương sản nữ
Thủ phù song nữ lệ uông uông
✳ Thập Nhị Kiến Trừ chiếu
- Trực Kiến : Vạn vật sanh dục, cường kiện; là ngày kiện tráng.
- Việc tốt : An phủ biên cảnh, chiêu hiền, cử chánh trực, giao thiệp, huấn binh, hành hạnh, khiển sử, lâm chánh thân dân, phó nhậm, thi ân phong bái, thiêm ước, thượng quan, tuyển tướng, xuất hành, xuất sư.
- Việc xấu : An táng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoại viên, hưng tạo, khai thương khố, khải toản, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phạt mộc, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tài chủng, vấn danh, xuất hóa tài, động thổ.
☯ Khổng Minh Lục Diệu
Lục Diệu ngày Không vong : Ngày Hung không tốt, làm việc vào ngày này dễ hao thiệt, tốn kém, tiền bạc của cải mất mát, tỷ lệ thành công các công việc quan trọng rất thấp, công việc trì trệ, tốn kém thời gian. Ngày xấu về tất cả mọi việc nên cần hạn chế làm các công việc quan trọng đại sự
Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường
☯ Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ngày Tý : “Bất vấn bốc, tự nhạ tai ương” - Không nên gieo quẻ bói toán, sẽ là tự rước lấy tai họa vào thân.
- Can Mậu : “Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường” - Không ký hợp đồng mua bán nhà đất, mua bán sang nhượng đất đai.
- Trực Kiến : “Nghi xuất hành, bất khả khai trương” - Nên xuất hành, không được khai trương.
✈ Hướng xuất hành tốt xấu
- Ngày xuất hành Thiên Môn : Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý muốn, cầu được ước thấy mọi việc đều được như ý muốn.
- Hướng xuất hành Đông Nam để đón Hỷ Thần; hướng Chính Nam để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Chính Bắc.
- Giờ tốt xuất hành
- Giờ Tý (23h - 0h59) và Ngọ (11h - 12h59): Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.
- Giờ Sửu (1h - 2h59) và Mùi (13h - 14h59): Giờ tốt vô cùng cát lợi, tốt cho tất cả mọi việc. Lúc này, cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Nên xuất hành vào giờ Đại An người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình, mọi việc thuận lợi.
- Giờ Dần (3h - 4h59) và Thân (15h - 16h59): Báo hiệu tin vui sắp tới, xuất hành sẽ gặp được nhiều may mắn, chăn nuôi thuận lợi, nên đi về hướng Nam để cầu tài, người đi sẽ có tin về. Như vậy việc xem giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong không khó. Vì vậy sau khi đã lên kế hoạch chu đáo, mỗi người có thể ứng dụng những thông tin trên để công việc trở nên toàn vẹn và thuận lợi nhất. Chúc bạn luôn gặp được nhiều may mắn, vạn sự hanh thông như ý.
- Giờ Mão (5h - 6h59) và Dậu (17h - 18h59): Thực hiện vào giờ này thì sự nghiệp, cầu tài lộc đều khó thành, tương lai mờ mịt. Không nên tiến hành kiện cáo vào giờ này vì rất dễ xẩy ra mâu thuẫn, cãi cọ, miệng tiếng. Xuất hành vào giờ này thì người đi chưa có tin về, dễ bị mất của trộm cắp, công việc tiến triển chậm chạp làm lâu, lời nói không có trọng lượng. Nhưng giờ này cũng cũng có tín hiệu tốt đó là công việc tiến triển chậm nhưng chắc.
- Giờ Thìn (07h - 8h59) và Tuất (19h - 20h59): Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn đói kém, phải đề phòng tiểu nhân hãm hại hay có người nguyền rủa, cần chú ý hơn về sức khỏe. Trường hơp đặc biệt, nếu có ý định đi đâu làm công việc quan trọng như họi họp tranh biện thì nên hoãn lại. Trường hợp nếu không trì hoãn được cần chú ý giữ miệng để tránh tai bay vạ gió tới mình. Có công việc quan trọng cần tránh giờ này.
- Giờ Tỵ (9h - 10h59) và Hợi (21h - 22h59): Giờ tốt cát lợi cho việc xuất hành, khởi sự bắt đầu cho những công việc sự kiện quan trọng ắt sẽ có được kết quả thuận lợi, may mắn. Việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, có tin vui về từ người ở xa, phụ nữ có tin mừng, mọi chuyện đều hòa hợp tốt đẹp, cầu sức khỏe ắt sẽ đắc.
/ /
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 Quý Hợi7 | 2 Giáp Tý8 | 3 Ất Sửu9 | 4 Bính Dần10 | 5 Đinh Mão11 | 6 Mậu Thìn12 | 7 Kỷ Tỵ13 |
8 Canh Ngọ14 | 9 Tân Mùi15 | 10 Nhâm Thân16 | 11 Quý Dậu17 | 12 Giáp Tuất18 | 13 Ất Hợi19 | 14 Bính Tý20 |
15 Đinh Sửu21 | 16 Mậu Dần22 | 17 Kỷ Mão23 | 18 Canh Thìn24 | 19 Tân Tỵ25 | 20 Nhâm Ngọ26 | 21 Quý Mùi27 |
22 Giáp Thân28 | 23 Ất Dậu29 | 24 Bính Tuất30 | 25 Đinh Hợi1/11 | 26 Mậu Tý2 | 27 Kỷ Sửu3 | 28 Canh Dần4 |
29 Tân Mão5 | 30 Nhâm Thìn6 | |||||
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Hiển thị ngày Can Chi
| ||||||
Xem ngày tốt xấu tháng 11/2641
| Ngày Dương | Ngày Âm | Việc Tốt | Đánh Giá |
|---|---|---|---|
| 1/11/2641 | 7/10/2641 | Nhập trạch, mua xe, sửa bếp | |
| 2/11/2641 | 8/10/2641 | Cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, xuất hành, sửa bếp, làm đẹp | |
| 3/11/2641 | 9/10/2641 | Khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành, mua xe, sửa bếp, làm đẹp | |
| 4/11/2641 | 10/10/2641 | Cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, xuất hành, mua xe, sửa bếp | |
| 5/11/2641 | 11/10/2641 | ||
| 6/11/2641 | 12/10/2641 | Nhập trạch, xuất hành, làm đẹp | |
| 7/11/2641 | 13/10/2641 | Nhập trạch, xuất hành, sửa bếp | |
| 8/11/2641 | 14/10/2641 | ||
| 9/11/2641 | 15/10/2641 | Khai trương, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, xuất hành, mua xe, sửa bếp, làm đẹp | |
| 10/11/2641 | 16/10/2641 | Xuất hành | |
| 11/11/2641 | 17/10/2641 | Xuất hành, mua xe, làm đẹp | |
| 12/11/2641 | 18/10/2641 | Nhập trạch, xuất hành, sửa bếp | |
| 13/11/2641 | 19/10/2641 | Cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, xuất hành, mua xe, sửa bếp, làm đẹp | |
| 14/11/2641 | 20/10/2641 | Cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, xuất hành, sửa bếp, làm đẹp | |
| 15/11/2641 | 21/10/2641 | Khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành, mua xe, sửa bếp, làm đẹp | |
| 16/11/2641 | 22/10/2641 | Nhập trạch, xuất hành, mua xe, sửa bếp | |
| 17/11/2641 | 23/10/2641 | ||
| 18/11/2641 | 24/10/2641 | Nhập trạch, xuất hành, làm đẹp | |
| 19/11/2641 | 25/10/2641 | động thổ, nhập trạch, xuất hành, sửa bếp, làm đẹp | |
| 20/11/2641 | 26/10/2641 | Khai trương, động thổ, nhập trạch, sửa bếp, làm đẹp | |
| 21/11/2641 | 27/10/2641 | Nhập trạch, xuất hành, mua xe, sửa bếp | |
| 22/11/2641 | 28/10/2641 | Xuất hành | |
| 23/11/2641 | 29/10/2641 | Xuất hành, mua xe, làm đẹp | |
| 24/11/2641 | 30/10/2641 | Khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành, sửa bếp, làm đẹp | |
| 25/11/2641 | 1/11/2641 | Cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, xuất hành, sửa bếp, làm đẹp | |
| 26/11/2641 | 2/11/2641 | Khai trương, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, xuất hành, mua xe, sửa bếp, làm đẹp | |
| 27/11/2641 | 3/11/2641 | Nhập trạch, xuất hành, sửa bếp | |
| 28/11/2641 | 4/11/2641 | Mua xe | |
| 29/11/2641 | 5/11/2641 | ||
| 30/11/2641 | 6/11/2641 |
Ngày tốt xấu xuất hành tháng 11/2641
| Ngày Âm | Ngày Dương | Tốt xấu |
|---|---|---|
| 7/10/2641 | 1/11/2641 | Ngày Đường Phong: Xuất hành rất tốt thuận tiện, cầu tài ắt được như ý muốn gia chủ, sẽ gặp được quý nhân phù trợ |
| 8/10/2641 | 2/11/2641 | Ngày Kim Thổ: Xuất hành ra đi hay nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi dễ mất của, bất lợi |
| 9/10/2641 | 3/11/2641 | Ngày Kim Dương: Xuất hành rất tốt, sẽ có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, nếu thưa kiện sẽ có nhiều lý lẽ phải |
| 10/10/2641 | 4/11/2641 | Ngày Thuần Dương: Xuất hành và ngày này rất tốt có nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, bàn cãi thường chiến thắng. Đi về ngày này cũng rất tốt |
| 11/10/2641 | 5/11/2641 | Ngày Đạo Tặc: Xuất hành ngày này rất xấu. Xuất hành ắt sẽ bị hại |
| 12/10/2641 | 6/11/2641 | Ngày Hảo Dương: Xuất hành khá thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý mong muốn, áo phẩm vinh quy |
| 13/10/2641 | 7/11/2641 | Ngày Đường Phong: Xuất hành rất tốt thuận tiện, cầu tài ắt được như ý muốn gia chủ, sẽ gặp được quý nhân phù trợ |
| 14/10/2641 | 8/11/2641 | Ngày Kim Thổ: Xuất hành ra đi hay nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi dễ mất của, bất lợi |
| 15/10/2641 | 9/11/2641 | Ngày Kim Dương: Xuất hành rất tốt, sẽ có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, nếu thưa kiện sẽ có nhiều lý lẽ phải |
| 16/10/2641 | 10/11/2641 | Ngày Thuần Dương: Xuất hành và ngày này rất tốt có nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, bàn cãi thường chiến thắng. Đi về ngày này cũng rất tốt |
| 17/10/2641 | 11/11/2641 | Ngày Đạo Tặc: Xuất hành ngày này rất xấu. Xuất hành ắt sẽ bị hại |
| 18/10/2641 | 12/11/2641 | Ngày Hảo Dương: Xuất hành khá thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý mong muốn, áo phẩm vinh quy |
| 19/10/2641 | 13/11/2641 | Ngày Đường Phong: Xuất hành rất tốt thuận tiện, cầu tài ắt được như ý muốn gia chủ, sẽ gặp được quý nhân phù trợ |
| 20/10/2641 | 14/11/2641 | Ngày Kim Thổ: Xuất hành ra đi hay nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi dễ mất của, bất lợi |
| 21/10/2641 | 15/11/2641 | Ngày Kim Dương: Xuất hành rất tốt, sẽ có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, nếu thưa kiện sẽ có nhiều lý lẽ phải |
| 22/10/2641 | 16/11/2641 | Ngày Thuần Dương: Xuất hành và ngày này rất tốt có nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, bàn cãi thường chiến thắng. Đi về ngày này cũng rất tốt |
| 23/10/2641 | 17/11/2641 | Ngày Đạo Tặc: Xuất hành ngày này rất xấu. Xuất hành ắt sẽ bị hại |
| 24/10/2641 | 18/11/2641 | Ngày Hảo Dương: Xuất hành khá thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý mong muốn, áo phẩm vinh quy |
| 25/10/2641 | 19/11/2641 | Ngày Đường Phong: Xuất hành rất tốt thuận tiện, cầu tài ắt được như ý muốn gia chủ, sẽ gặp được quý nhân phù trợ |
| 26/10/2641 | 20/11/2641 | Ngày Kim Thổ: Xuất hành ra đi hay nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi dễ mất của, bất lợi |
| 27/10/2641 | 21/11/2641 | Ngày Kim Dương: Xuất hành rất tốt, sẽ có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, nếu thưa kiện sẽ có nhiều lý lẽ phải |
| 28/10/2641 | 22/11/2641 | Ngày Thuần Dương: Xuất hành và ngày này rất tốt có nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, bàn cãi thường chiến thắng. Đi về ngày này cũng rất tốt |
| 29/10/2641 | 23/11/2641 | Ngày Đạo Tặc: Xuất hành ngày này rất xấu. Xuất hành ắt sẽ bị hại |
| 30/10/2641 | 24/11/2641 | Ngày Hảo Dương: Xuất hành khá thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý mong muốn, áo phẩm vinh quy |
| 1/11/2641 | 25/11/2641 | Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài ngày này thì nên tránh, cho dù được cũng rất tốn kém, sẽ thất lý mà thua |
| 2/11/2641 | 26/11/2641 | Ngày Thiên Môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý muốn, cầu được ước thấy mọi việc đều được như ý muốn |
| 3/11/2641 | 27/11/2641 | Ngày Thiên Đường: Xuất hành vào ngày này rất tốt, có quý nhân phù trợ, buôn bán được may mắn, mọi việc đều như ý muốn |
| 4/11/2641 | 28/11/2641 | Ngày Thiên Tài: Xuất hành đại cát, cầu tài thắng lợi, sẽ được người tốt hướng dẫn, tất cả mọi việc đều thuận |
| 5/11/2641 | 29/11/2641 | Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được, trên đường đi dễ bị mất cắp, tất cả mọi việc đều rất xấu |
| 6/11/2641 | 30/11/2641 | Ngày Thiên Dương: Xuất hành rất tốt, cầu gì được ấy, xuất hành hỏi vợ ắt đắc, mọi việc đều giống như ý muốn |
Sự kiện âm lịch, dương lịch tháng 11/2641
- Lịch vạn niên năm 2637
- Lịch vạn niên năm 2638
- Lịch vạn niên năm 2639
- Lịch vạn niên năm 2640
- Lịch vạn niên năm 2641
- Lịch vạn niên năm 2642
- Lịch vạn niên năm 2643
- Lịch vạn niên năm 2644
- Lịch vạn niên năm 2645
- Lịch vạn niên năm 2646
- Lịch vạn niên năm 2647
- Lịch vạn niên năm 2648
- Lịch vạn niên năm 2649
- Lịch vạn niên năm 2650
- Lịch vạn niên năm 2651